Mang Kệ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một địa danh lịch sử: "Mang Kệ" tên một địa phương cổ, được biết đến nơi khởi nghiệp của Lưu Bang, người sau này trở thành Hán Cao Tổ, vị hoàng đế sáng lập ra nhà Hán trong lịch sử Trung Quốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Mang Kệ nơi dấy nghiệp của Hán Cao Tổ. (Mang Kệ nơi khởi nghiệp của Hán Cao Tổ.)
    • Sử sách ghi chép về sự kiện Lưu Bang khởi binh từ Mang Kệ. (Sử sách ghi chép về sự kiện Lưu Bang khởi binh từ Mang Kệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đất Mang Kệ": dùng để chỉ địa danh lịch sử này một cách trang trọng hoặc trong văn chương.
    • Ông ta nhắc đến đất Mang Kệ như một biểu tượng của sự khởi đầu. (Ông ta nhắc đến đất Mang Kệ như một biểu tượng của sự khởi đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mang Đăng (Danh từ riêng): một tên gọi khác của Mang Kệ.

    • Mang Đăng cũng chính Mang Kệ trong sử sách. (Mang Đăng cũng chính Mang Kệ trong sử sách.)
  • Mang Đường (Danh từ riêng): một tên gọi khác của Mang Kệ.

    • thuyết cho rằng Mang Đường tên gọi khác của Mang Kệ. ( thuyết cho rằng Mang Đường tên gọi khác của Mang Kệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nơi khởi nghiệp: địa điểm bắt đầu sự nghiệp (có thể dùng để giải thích ý nghĩa lịch sử của Mang Kệ).
  • Căn cứ địa ban đầu: nơi bắt đầu xây dựng lực lượng.
Lưu ý
  • "Mang Kệ" một danh từ riêng, một thuật ngữ lịch sử, không phải từ ngữ thông dụng trong đời sống hàng ngày. Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, nghiên cứu hoặc khi nói về sự nghiệp của nhà Hán.
  1. Còn gọi là Mang Đăng hoặc Mang Đường, nơi dấy nghiệp của nhà Hán (Hán Lưu Bang tức Hán Cao Tổ)